chiendent

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cỏ gà; rễ cỏ gà (dùng làm thuốc lợi tiểu)
  2. (thực vật học) cỏ băng
  3. (thân mật) cái khó khăn; cái lúng túng
    • Voilà le chiendent
      đócái khó khăn lúng túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chiendent"

chiendent
Un chien creuse dans le jardin et déterre du chiendent.