chignole

Học thuật
Thân thiện
chignole

La femme utilise une chignole pour percer un trou dans le mur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cái khoan: Một dụng cụ cầm tay dùng để tạo lỗ trên các vật liệu như gỗ, tường hoặc kim loại, thường bằng cách quay một mũi khoan.
    • Xe tồi (thông tục): Một cách gọi thân mật, suồng sã để chỉ một chiếc xe (xe ngựa hoặc xe ô ) kỹ, trong tình trạng xấu hoặc chạy không tốt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a utilisé une chignole pour percer le mur. (Anh ấy đã dùng một cái khoan để khoan bức tường.)
    • Ma vieille chignole a encore tombé en panne. (Chiếc xe tồi của tôi lại hỏng nữa rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être monté sur une chignole": Được trang bị một chiếc khoan.

    • L'ouvrier est monté sur une chignole pour fixer l'étagère. (Người thợ được trang bị một chiếc khoan để gắn giá sách.)
  • "Une vraie chignole": Một thứ thực sự tồi tàn (thường nói về xe cộ).

    • Regarde cette voiture, c'est une vraie chignole ! (Nhìn chiếc xe đó kìa, đúngmột chiếc xe đồng nát!)
Biến thể từ gần giống
  • Perceuse (n.f): Máy khoan (từ đồng nghĩa chính xác hơn cho nghĩa "dụng cụ").
  • Tacot (n.m): Xe tàng, xe tồi (từ đồng nghĩa cho nghĩa "xe").
  • Guitoune (n.f): Xe tồi (từ lóng khác).
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'outil: perceuse, foreuse (máy khoan).
  • Pour le véhicule: tacot, guimbarde, épave (xe tàng, xe đồ sắt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "Ça roule comme une chignole": chạy ì ạch/không ra gì (nói về xe cộ).
    • Ne compte pas sur cette voiture pour un long voyage, ça roule comme une chignole. (Đừng trông chờ vào chiếc xe đó cho một chuyến đi dài, chạy ì ạch lắm.)
chignole

La femme utilise une chignole pour percer un trou dans le mur.

danh từ giống cái
  1. cái khoan
  2. (thông tục) xe tồi (xe ngựa, xe ô )