chimborazo

chimborazo

The climber gazes up at the snowy peak of Chimborazo.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Chimborazo một ngọn núi lửa không hoạt động nằmdãy Andes, Ecuador. Đây được coi đỉnh núi cao nhất thế giới khi đo từ tâm Trái Đất, do vị trí gần xích đạo khiến nhô cao hơn so với các đỉnh núi khác như Everest. Chiều cao tuyệt đối của 6.263 mét (20.560 feet) so với mực nước biển.

dụ sử dụng
  • (Chimborazo một trong những điểm đến hấp dẫn cho những người leo núi chuyên nghiệp.)
  • (Mặc dù Everest cao hơn về độ cao tuyệt đối, Chimborazo lại gần tâm Trái Đất hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đỉnh Chimborazo": dùng để chỉ ngọn núi cụ thể này trong các ngữ cảnh địa hoặc lịch sử.

    • Đỉnh Chimborazo từng được coi ngọn núi cao nhất thế giới vào thế kỷ 19. (Đỉnh Chimborazo từng được coi ngọn núi cao nhất thế giới vào thế kỷ 19.)
  • "Vùng Chimborazo": chỉ khu vực xung quanh ngọn núi, thường được nhắc đến trong sinh thái học hoặc du lịch.

    • Vùng Chimborazo hệ sinh thái đa dạng, từ đồng cỏ cao nguyên đến băng tuyết vĩnh cửu. (Vùng Chimborazo hệ sinh thái đa dạng, từ đồng cỏ cao nguyên đến băng tuyết vĩnh cửu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chimborazoan (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến núi Chimborazo.
    • Các nghiên cứu Chimborazoan giúp hiểu hơn về địa chất núi lửa. (Các nghiên cứu Chimborazoan giúp hiểu hơn về địa chất núi lửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngọn núi lửa không hoạt động: dùng để mô tả đặc điểm địa chất của Chimborazo.
  • Đỉnh núi Andes: nhấn mạnh vị trí địa của trong dãy Andes.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "Chimborazo" đây danh từ riêng chỉ địa danh.)

Thành ngữ liên quan
  • "Cao như Chimborazo": thành ngữ so sánh dùng để chỉ điều đó rất cao hoặc vượt trội.
    • Tham vọng của anh ta cao như Chimborazo, nhưng khả năng lại hạn chế. (Tham vọng của anh ta cao như Chimborazo, nhưng khả năng lại hạn chế.)