chimney-cap

/'tʃmnikæp/ Cách viết khác : (chimney-pot) /'tʃimnipɔt/
Học thuật
Thân thiện
chimney-cap

A black chimney-cap sits atop a red brick chimney.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nắp ống khói, chụp ống khói: Một vật dụng, thường bằng kim loại, được gắn trên đỉnh ống khói. tác dụng ngăn mưa, tuyết, động vật các mảnh vụn rơi vào trong ống, đồng thời giúp cải thiện luồng khói ngăn tia lửa bay ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The strong wind blew the old chimney-cap off the roof. (Cơn gió mạnh đã thổi bay cái nắp ống khói khỏi mái nhà.)
    • We need to install a new chimney-cap to prevent birds from nesting inside. (Chúng tôi cần lắp một cái chụp ống khói mới để ngăn chim làm tổ bên trong.)
    • A properly fitted chimney-cap can improve the draft of your fireplace. (Một nắp ống khói được lắp đúng cách có thể cải thiện luồng hút khói cho sưởi của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Decorative chimney-cap": Nắp ống khói trang trí, thường thiết kế phức tạp, tinh xảo.
    • The historic house featured an ornate copper chimney-cap. (Ngôi nhà lịch sử một nắp ống khói bằng đồng được trang trí công phu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chimney pot (n): Ống khói bằng đất nung hoặc kim loại, thường hình trụ, được gắn trên đỉnh ống khói để kéo dài tăng lực hút. Đôi khi được dùng thay thế cho "chimney-cap".
  • Chimney cowl (n): Một loại nắp ống khói, thường có thể xoay theo gió để tối ưu hóa việc thoát khói ngăn gió lùa ngược.
Từ đồng nghĩa
  • Flue cap: Nắp ống khói (nhấn mạnh vào phần ống dẫn khói - flue).
  • Smokestack cap: Nắp ống khói (thường dùng cho ống khói công nghiệp lớn).
chimney-cap

A black chimney-cap sits atop a red brick chimney.

danh từ
  1. cái chụp ống khói