chin-wag

/'tʃinwæg/
Học thuật
Thân thiện
chin-wag

Two friends have a friendly chin-wag over a cup of tea.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, thân mật):
    • Cuộc trò chuyện thân mật, dài dòng vui vẻ: "chin-wag" dùng để chỉ một cuộc nói chuyện không chính thức, thường kéo dài mang tính chất tán gẫu, chia sẻ tin tức hoặc câu chuyện phiếm giữa bạn bè, người quen.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We had a lovely chin-wag over a cup of tea. (Chúng tôi đã một cuộc trò chuyện thật vui vẻ bên tách trà.)
    • I bumped into an old friend and we had a quick chin-wag about our families. (Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ chúng tôi đã một cuộc chuyện trò nhanh về gia đình của nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a chin-wag with someone": trò chuyện huyên thiên, tán gẫu với ai đó.
    • She loves to have a chin-wag with her neighbours every morning. ( ấy thích trò chuyện huyên thiên với hàng xóm mỗi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chinwagging (danh từ, động danh từ): hành động trò chuyện huyên thiên.
    • There was a lot of chinwagging at the market. ( rất nhiều cuộc trò chuyện huyên thiênchợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chat (n): cuộc trò chuyện thân mật, ngắn.
  • Gossip (n): chuyện tán gẫu, chuyện ngồi lê đôi mách (có thể mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Natter (n, Anh, thân mật): cuộc nói chuyện dài dòng, phiếm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "chin-wag")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "chin-wag")

chin-wag

Two friends have a friendly chin-wag over a cup of tea.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự trò chuyện huyên thiên
    • to have a chin-wag with someone
      trò chuyện huyên thiên với ai