chipmuck

/'tʃipmʌk/ Cách viết khác : (chipmunk) /'tʃipmʌk/
Học thuật
Thân thiện
chipmuck

A chipmuck scurries across a fallen log in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sóc chuột: Một loài động vật nhỏ thuộc họ sóc, thường sọc trên lưng, sốngBắc Mỹ châu Á.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A chipmuck was gathering nuts for the winter. (Một con sóc chuột đang thu nhặt các loại hạt cho mùa đông.)
    • We saw a family of chipmucks in the national park. (Chúng tôi đã nhìn thấy một đàn sóc chuột trong công viên quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Chipmunk (n): Cách viết phổ biến hơn của "chipmuck", cùng chỉ loài sóc chuột.
Từ đồng nghĩa
  • Ground squirrel: Sóc đất (một tên gọi chung cho các loài sóc sống trên mặt đất, có thể bao gồm sóc chuột).
chipmuck

A chipmuck scurries across a fallen log in the forest.

danh từ
  1. (động vật học) sóc chuột