cho rồi

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Để kết thúc, để xong việc đó: "cho rồi" diễn tả ý muốn hoàn thành một việc, một hành động cho dứt điểm, thường cảm thấy mệt mỏi, chán nản hoặc muốn giải quyết nhanh.
    • Làm cho xong, cho thoát: Thể hiện quyết tâm hoặc sự miễn cưỡng làm nốt phần còn lại của công việc.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Tôi sẽ cố gắng làm nốt bài tập này cho rồi rồi đi ngủ. (Tôi muốn hoàn thành việc học để được nghỉ ngơi.)
    • Anh ấy ăn nhanh bát cơm cho rồi để còn đi làm. (Anh ấy ăn cho xong bữa để kịp giờ.)
    • Cứ nói hết điều em nghĩ cho rồi! (Hãy nói ra tất cả để chấm dứt tình trạng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm cho rồi": thực hiện việc đó một cách dứt khoát để kết thúc.

    • Dọn dẹp căn phòng này cho rồi thì mới yên tâm. (Phải hoàn thành việc dọn dẹp thì mới cảm thấy nhẹ nhõm.)
  • "Cho rồi chuyện": giải quyết cho xong một vấn đề, một mối quan hệ.

    • Họ cãi nhau một trận cho rồi chuyện rồi mới giảng hoà. (Họ tranh luận đến nơi đến chốn rồi mới làm lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Cho xong: có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc hoàn thành.

    • Làm cho xong việc đi đã. (Hãy hoàn thành công việc trước.)
  • Cho thoát: thường dùng trong ngữ cảnh muốn thoát khỏi tình trạng khó chịu.

    • Trả lời cho thoát câu hỏi của ấy. (Trả lời để không bị chất vấn thêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cho kết thúc: mang lại sự chấm dứt.
  • Cho dứt điểm: làm đến nơi, hoàn toàn xong xuôi.
  • Cho hoàn thành: làm cho trọn vẹn.
Thành ngữ cách diễn đạt liên quan
  • Một lần cho rồi: làm việc đó một lần dứt khoát, không để kéo dài.

    • Hãy nói ra sự thật một lần cho rồi. (Nên dũng cảm nói hết sự thật ngay bây giờ.)
  • Làm nốt cho rồi: hoàn thành nốt phần công việc cuối cùng.

    • Chỉ còn một trang nữa, đọc nốt cho rồi. (Kiên trì đọc hết phần còn lại rất nhỏ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cho rồi
Thôi, tôi trả tiền cho rồi, đừng cãi nhau nữa.