choreic

/kɔ'ri:ik/
Học thuật
Thân thiện
choreic

A patient exhibits choreic movements during a neurological examination.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) chứng múa giật: Mô tả trạng thái, đặc điểm hoặc liên quan đến chứng múa giật, một rối loạn vận động đặc trưng bởi các cử động không tự chủ, nhanh, không đều giật cục.
    • Mắc chứng múa giật: Dùng để chỉ một người hoặc tình trạng bị ảnh hưởng bởi chứng múa giật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient exhibited choreic movements in her hands. (Bệnh nhân biểu hiện các cử động thuộc chứng múa giật ở tay.)
    • He was diagnosed with a choreic disorder. (Anh ấy được chẩn đoán mắc một rối loạn múa giật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "choreic syndrome": hội chứng múa giật, dùng trong y học để chỉ một tập hợp các triệu chứng đặc trưng bởi các cử động múa giật.
    • The neurologist is studying a rare choreic syndrome. (Bác sĩ thần kinh đang nghiên cứu một hội chứng múa giật hiếm gặp.)
Biến thể từ gần giống
  • Chorea (danh từ): chứng múa giật.

    • Huntington's disease often presents with chorea. (Bệnh Huntington thường biểu hiện với chứng múa giật.)
  • Choreiform (tính từ): dạng múa giật, tương tự như "choreic".

    • The examination revealed choreiform twitching. (Việc kiểm tra cho thấy sự co giật dạng múa giật.)
Từ đồng nghĩa
  • Athetoid (tính từ): (thuộc) chứng múa vờn, một rối loạn vận động đặc điểm tương tự nhưng cử động chậm hơn xoắn vặn.
choreic

A patient exhibits choreic movements during a neurological examination.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) chứng múa giật
  2. mắc chứng múa giật