chorister

/'kɔristə/
danh từ
  1. người hátđội hợp xướng (nhà thờ)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển đội hợp xướng (nhà thờ)
chorister
A young chorister sings from a music sheet in the church choir.