chorographic
/,kɔrə'græfik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về địa chí: "chorographic" là một tính từ mô tả những gì liên quan đến việc mô tả, nghiên cứu hoặc vẽ bản đồ về một khu vực, vùng đất cụ thể, đặc biệt là về các đặc điểm địa lý, lịch sử và văn hóa của nó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The museum has a rich collection of chorographic maps from the 18th century. (Bảo tàng có một bộ sưu tập phong phú các bản đồ địa chí từ thế kỷ 18.)
- His work is primarily chorographic, focusing on the detailed description of regional landscapes. (Công việc của ông ấy chủ yếu mang tính địa chí, tập trung vào mô tả chi tiết cảnh quan vùng miền.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chorographic study": nghiên cứu địa chí.
- The book is a thorough chorographic study of the Mekong Delta. (Cuốn sách là một nghiên cứu địa chí toàn diện về Đồng bằng sông Cửu Long.)
"chorographic tradition": truyền thống địa chí.
- This scholar works within the ancient chorographic tradition of describing lands and peoples. (Học giả này làm việc theo truyền thống địa chí cổ xưa về việc mô tả vùng đất và con người.)
Biến thể và từ gần giống
Chorography (danh từ): địa chí học, khoa học mô tả từng vùng.
- Chorography differs from geography in its focus on regions rather than the whole earth. (Địa chí học khác với địa lý học ở chỗ nó tập trung vào từng vùng hơn là toàn bộ trái đất.)
Chorographer (danh từ): nhà địa chí.
- The chorographer spent years documenting the customs of the highland tribes. (Nhà địa chí đã dành nhiều năm để ghi chép phong tục của các bộ tộc vùng cao.)
Từ đồng nghĩa
- Topographic: (thuộc) địa hình, địa chí (thường nhấn mạnh địa hình vật lý).
- Descriptive-geographic: mang tính mô tả địa lý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến tính từ "chorographic".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "chorographic".
tính từ
- (thuộc) địa chí