chorology

/kə'rɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
chorology

The botanist studies the chorology of alpine plants in the mountain region.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phân bố học: Một nhánh của địa sinh vật nghiên cứu về sự phân bố không gian của các loài sinh vật các quần xã sinh vật trên Trái Đất.
    • Khoa phân bố loài: Môn khoa học nghiên cứu về các khu vực phân bố của các loài sinh vật, tìm hiểu nguyên nhân quy luật của sự phân bố đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chorology helps us understand why certain plants are found only in specific regions. (Phân bố học giúp chúng ta hiểu tại sao một số loài thực vật chỉ được tìm thấynhững khu vực cụ thể.)
    • The study of animal chorology reveals patterns of migration and adaptation. (Việc nghiên cứu khoa phân bố loài động vật tiết lộ các kiểu di cư thích nghi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principles of chorology": các nguyên của phân bố học.

    • The book outlines the fundamental principles of chorology. (Cuốn sách phác thảo các nguyên cơ bản của phân bố học.)
  • "Chorological analysis": phân tích phân bố học.

    • A detailed chorological analysis of the insect population was conducted. (Một phân tích phân bố học chi tiết về quần thể côn trùng đã được thực hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Chorological (adj): (thuộc về) phân bố học.

    • The chorological data was presented on a map. (Dữ liệu phân bố học được trình bày trên bản đồ.)
  • Chorologist (n): nhà phân bố học.

    • The chorologist published a paper on the distribution of alpine flora. (Nhà phân bố học đã công bố một bài báo về sự phân bố của hệ thực vật vùng núi cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Biogeography: địa sinh vật (một lĩnh vực rộng hơn bao gồm cả phân bố học).
  • Phytogeography/Zoogeography: địa thực vật học/địa động vật học (các phân ngành cụ thể của phân bố học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

chorology

The botanist studies the chorology of alpine plants in the mountain region.

danh từ
  1. phân bố học, khoa phân bố loài (sinh vật)