christmas-present

/'krisməs,preznt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quà -en: Món quà được tặng cho nhau trong dịp lễ Giáng sinh (Christmas), thường được trao vào ngày 25 tháng 12 hoặc đêm trước đó (Đêm Giáng sinh).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I bought a book as a Christmas present for my sister. (Tôi đã mua một cuốn sách làm quà -en cho chị gái.)
    • The children were excited to open their Christmas presents on Christmas morning. (Bọn trẻ hào hứng mở những món quà -en của chúng vào sáng Giáng sinh.)
    • What is the best Christmas present you have ever received? (Món quà -en nào là tuyệt nhất bạn từng nhận được?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to exchange Christmas presents": trao đổi quà -en.

    • Our family always exchanges Christmas presents after dinner on Christmas Eve. (Gia đình tôi luôn trao đổi quà -en sau bữa tối vào Đêm Giáng sinh.)
  • "to wrap a Christmas present": gói quà -en.

    • She spent the evening wrapping Christmas presents with colorful paper. ( ấy dành cả buổi tối để gói quà -en bằng giấy nhiều màu.)
Biến thể từ gần giống
  • Christmas gift (n): quà Giáng sinh (nghĩa tương đương với "Christmas present").
    • He gave her a beautiful necklace as a Christmas gift. (Anh ấy tặng ấy một chiếc vòng cổ đẹp làm quà Giáng sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Yuletide gift: quà tặng trong mùa Giáng sinh (cách nói cổ điển hoặc trang trọng hơn).
danh từ
  1. quà -en