chromatographie

Học thuật
Thân thiện
chromatographie

La chromatographie permet de séparer les pigments d'une feuille verte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Hóa học) Phép sắc: Một kỹ thuật trong phòng thí nghiệm dùng để tách, nhận biết định lượng các thành phần khác nhau trong một hỗn hợp. Các chất trong hỗn hợp được phân tách dựa trên sự khác biệt về tốc độ di chuyển của chúng qua một môi trường nhất định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La chromatographie est une méthode d'analyse essentielle en chimie. (Phép sắc ký là một phương pháp phân tích thiết yếu trong hóa học.)
    • Ils ont utilisé la chromatographie pour séparer les pigments des feuilles. (Họ đã sử dụng phép sắcđể tách các sắc tố từ cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chromatographie en phase gazeuse" (CPG): sắckhí.

    • La chromatographie en phase gazeuse est idéale pour analyser des composés volatils. (Sắckhítưởng để phân tích các hợp chất dễ bay hơi.)
  • "chromatographie sur couche mince" (CCM): sắclớp mỏng.

    • La chromatographie sur couche mince est une technique simple et rapide. (Sắclớp mỏngmột kỹ thuật đơn giản nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chromatographique (adj): thuộc về sắc ký.

    • Une colonne chromatographique (Một cột sắc ký)
  • Chromatographe (n.m): máy sắc ký.

    • Un chromatographe en phase gazeuse (Một máy sắckhí)
Từ đồng nghĩa
  • Séparation chromatographique: sự tách bằng sắc ký.
  • Analyse par chromatographie: phân tích bằng sắc ký.
Các cụm từ liên quan
  • Faire une chromatographie: thực hiện một phép sắc ký.

    • Nous allons faire une chromatographie de cet échantillon. (Chúng tôi sẽ thực hiện một phép sắcvới mẫu vật này.)
  • Résultat d'une chromatographie: kết quả của một phép sắc ký.

    • Le résultat d'une chromatographie s'appelle un chromatogramme. (Kết quả của một phép sắcđược gọi là một sắcđồ.)
chromatographie

La chromatographie permet de séparer les pigments d'une feuille verte.

danh từ giống cái
  1. (hóa học) phép sắc

Từ có nhắc đến "chromatographie"