chronaxie

Học thuật
Thân thiện
chronaxie

Le médecin mesure la chronaxie du muscle avec un appareil spécialisé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thời trị: Trong sinh vật học y học, "chronaxie" là một thuật ngữ chỉ khoảng thời gian tối thiểu cần thiết để một dòng điện cường độ gấp đôi ngưỡng kích thích (rheobase) gây ra một phản ứng cơ bản, chẳng hạn như sự co hoặc kích thích thần kinh. một phép đo độ nhạy cảm tính dễ bị kích thích của thần kinh hoặc .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La chronaxie du muscle est un paramètre physiologique important. (Thời trị của một thông số sinhquan trọng.)
    • Une chronaxie courte indique une excitabilité élevée de la fibre nerveuse. (Một thời trị ngắn cho thấy khả năng dễ bị kích thích cao của sợi thần kinh.)
    • Les médecins mesurent parfois la chronaxie pour évaluer la fonction neuromusculaire. (Các bác sĩ đôi khi đo thời trị để đánh giá chức năng thần kinh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mesurer la chronaxie": Đo thời trị.

    • Ce dispositif permet de mesurer avec précision la chronaxie. (Thiết bị này cho phép đo thời trị một cách chính xác.)
  • "Chronaxie de accommodation": Thời trị thích ứng (một biến thể trong đo lường).

    • La chronaxie d'accommodation est étudiée en neurophysiologie. (Thời trị thích ứng được nghiên cứu trong sinhhọc thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Chronaximétrie (n.f): Phép đo thời trị.

    • La chronaximétrie est une technique d'électrophysiologie. (Phép đo thời trịmột kỹ thuật điện sinh lý.)
  • Rheobase (n.f): Ngưỡng cơ sở; cường độ dòng điện tối thiểu cần thiết để gây kích thích với thời gian kích thích dài vô hạn.

    • La rheobase et la chronaxie sont deux paramètres liés. (Ngưỡng cơ sở thời trịhai thông số liên quan.)
Từ đồng nghĩa
  • Seuil chronaxique: Ngưỡng thời trị (cách diễn đạt khác của cùng khái niệm).
  • Temps utile: Thời gian hữu ích (một thuật ngữ liên quan).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ chuyên ngành này.)

chronaxie

Le médecin mesure la chronaxie du muscle avec un appareil spécialisé.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) thời trị