chronicaliy

/'krɔnikəli/
Học thuật
Thân thiện
chronicaliy

A patient manages a chronicaliy recurring condition with daily medication.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • (Y học) Một cách mạn tính, một cách kinh niên: Dùng để mô tả một tình trạng bệnh kéo dài hoặc tái phát thường xuyên.
    • Thường xuyên, lặp đi lặp lại: Dùng để mô tả một sự việc, hiện tượng xảy ra một cách liên tục, dai dẳng.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The patient is chronically ill and requires constant care. (Bệnh nhân bị bệnh mạn tính cần được chăm sóc thường xuyên.)
    • He is chronically late for meetings. (Anh ấy thường xuyên đến muộn trong các cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chronically underfunded": bị thiếu hụt kinh phí một cách kinh niên.

    • The public healthcare system is chronically underfunded. (Hệ thống y tế công bị thiếu hụt kinh phí một cách kinh niên.)
  • "chronically unemployed": thất nghiệp dai dẳng.

    • The region has a high number of chronically unemployed workers. (Khu vực này số lượng lớn lao động thất nghiệp dai dẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chronic (adj): mạn tính, kinh niên.

    • She suffers from chronic back pain. ( ấy bị chứng đau lưng kinh niên.)
  • Chronicle (n): biên niên sử; (v): ghi chép lại theo trình tự thời gian.

    • The book chronicles the events of the war. (Cuốn sách ghi chép lại các sự kiện của cuộc chiến theo trình tự thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Persistently: một cách dai dẳng, liên tục.
  • Constantly: một cách thường xuyên, liên tục.
  • Incessantly: một cách không ngừng, liên miên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "chronically")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "chronically")

chronicaliy

A patient manages a chronicaliy recurring condition with daily medication.

phó từ
  1. (y học) mạn, kinh niên
  2. thường xuyên, lắp đi lắp lại