chronométreur

Học thuật
Thân thiện
chronométreur

Le chronométreur appuie sur le bouton pour arrêter le chronomètre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người đo thời gian: Người nhiệm vụ đo ghi lại thời gian của một sự kiện hoặc một quá trình.
    • (Thể thao) Người bấm giờ: Người chuyên trách việc sử dụng đồng hồ bấm giờ để xác định chính xác thời gian thi đấu của các vận động viên trong các cuộc đua hoặc sự kiện thể thao.
Ví dụ sử dụng
  • (Người bấm giờ đã thông báo một kỷ lục thế giới mới.)
  • (Cho cuộc đua này, sẽ ba người bấm giờ chính thức có mặt.)
  • (Công việc người bấm giờ của anh ấy đòi hỏi sự tập trung cao độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chronométreur officiel": người bấm giờ chính thức, được công nhận bởi ban tổ chức hoặc liên đoàn thể thao.
    • Seuls les temps enregistrés par les chronométreurs officiels sont valables. (Chỉ những thời gian được ghi lại bởi các người bấm giờ chính thức mới giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Chronométrer (động từ): bấm giờ, đo thời gian.
    • Il faut chronométrer chaque coureur individuellement. (Cần phải bấm giờ riêng cho từng vận động viên chạy.)
  • Chronométrage (danh từ): sự bấm giờ, việc đo thời gian; kết quả thời gian đo được.
    • Le chronométrage électronique est très précis. (Hệ thống bấm giờ điện tử rất chính xác.)
  • Chronomètre (danh từ): đồng hồ bấm giờ.
    • Le chronomètre est l'outil principal du chronométreur. (Đồng hồ bấm giờcông cụ chính của người bấm giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Timekeeper (từ mượn tiếng Anh, dùng trong một số ngữ cảnh): người giữ thời gian, người bấm giờ.
  • Juge-arbitre du temps (trong thể thao): trọng tài thời gian.
chronométreur

Le chronométreur appuie sur le bouton pour arrêter le chronomètre.

danh từ
  1. người đo thời gian
  2. (thể dục thể thao) người bấm giờ

Từ gần giống