chrysalides

/'krisəlis/
Học thuật
Thân thiện
chrysalides

The chrysalides hang from a branch in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều của 'chrysalis'):
    • Con nhộng: Giai đoạn biến thái trung gian của một số loài côn trùng, đặc biệt bướm, khi chúngtrong kén cứng trước khi trưởng thành hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We found several chrysalides attached to the underside of the leaves. (Chúng tôi tìm thấy vài con nhộng bám dưới mặt .)
    • The chrysalides hung motionless, hiding the transformation happening inside. (Những con nhộng ấy treo lửng bất động, che giấu sự biến đổi đang diễn ra bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the state of chrysalides": Ở trong trạng thái nhộng, thường dùng để ẩn dụ cho giai đoạn chuyển tiếp hoặc phát triển tiềm ẩn.
    • The project is like chrysalides, quiet now but promising great change. (Dự án này giống như những con nhộng, tĩnh lặng lúc này nhưng hứa hẹn sự thay đổi lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chrysalis (danh từ, số ít): Con nhộng.

    • A butterfly emerges from its chrysalis. (Một con bướm chui ra từ cái nhộng của .)
  • Pupa (danh từ): Nhộng (thuật ngữ sinh học chung).

  • Cocoon (danh từ): Cái kén (thường do tằm hoặc một số loài côn trùng tạo ra bằng để bao bọc nhộng).
Từ đồng nghĩa
  • Pupae (số nhiều của pupa): Những con nhộng.
  • Immature stage: Giai đoạn chưa trưởng thành.
Thành ngữ liên quan
  • A chrysalis stage: Giai đoạn nhộng, dùng để với thời kỳ chuẩn bị, ẩn dật trước khi tỏa sáng hoặc thay đổi hoàn toàn.
    • Her years of study were her chrysalis stage, preparing her for a brilliant career. (Những năm học tập của ấy giai đoạn nhộng, chuẩn bị cho một sự nghiệp rực rỡ.)
chrysalides

The chrysalides hang from a branch in the garden.

danh từ, số nhiều chrysalises
  1. con nhộng