chuột chũi

chuột chũi

Khu vườn nhà tôi có nhiều ụ đất nhỏ do chuột chũi đào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật nhỏ, sống chủ yếu dưới lòng đất: Một loài động vật thuộc bộ Ăn sâu bọ, thân hình trụ, mắt rất nhỏ hoặc bị da che phủ, chân trước to khỏe móng dùng để đào hang. Chúng ăn giun đất các động vật không xương sống trong đất.
    • Biểu tượng cho sự ẩn dật hoặc làm việc âm thầm: Thường được dùng trong văn chương, ngôn ngữ để von về một người hoặc thứ đó hoạt động kín đáo, không lộ diện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu vườn nhà tôi nhiềuđất nhỏ do chuột chũi đào.
    • Chuột chũi bộ lông mượt màu xám hoặc đen, giúp chúng dễ dàng di chuyển trong đường hầm.
    • Anh ấy sống như một con chuột chũi, ít khi ra khỏi phòng làm việc của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống như chuột chũi": Một cách nói von, chỉ lối sống ẩn dật, tách biệt với thế giới bên ngoài hoặc làm việc âm thầm không ai biết.

    • Nhà văn ấy sống như chuột chũi suốt mười năm để hoàn thành bộ tiểu thuyết.
  • "Mạng chuột chũi": Thuật ngữ trong an ninh mạng, chỉ một mạng máy tính mật bị xâm nhập kiểm soát, thường dùng cho các hoạt động gián điệp.

    • Cơ quan tình báo phát hiện một mạng chuột chũi trong hệ thống của họ.
Biến thể từ liên quan
  • Chuột chũi sa mạc (danh từ): Một loài gặm nhấm sốngsa mạc, không cùng họ với chuột chũi thông thường nhưng tập tính đào hang tương tự.
  • Chuột chũi trụi lông (danh từ): Một loài chuột chũi đặc biệt sống theo bầy đànĐông Phi, da nhăn nheo, gần như không lông.
Từ đồng nghĩa
  • Thú đào hang: Cách gọi chung cho các loài động vật tập tính đào hang để sinh sống.
  • Kẻ ẩn dật: Cách gọi von (nghĩa bóng) chỉ người sống ẩn mình.
Thành ngữ liên quan
  • Chui như chuột chũi: Nhấn mạnh hành động lẩn trốn, di chuyển một cách lén lút, kín đáo.
    • Tên trộm chui như chuột chũi qua lỗ thông hơi để vào nhà.