church tower

Học thuật
Thân thiện
church tower

A church tower stands tall above the village.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháp nhà thờ: Một cấu trúc cao, thường một phần của kiến trúc nhà thờ, có thể chứa chuông, đồng hồ hoặc đóng vai trò như một điểm nhấn kiến trúc biểu tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old church tower could be seen from miles away. (Tháp nhà thờ cổ có thể được nhìn thấy từ cách đó hàng dặm.)
    • They are restoring the historic church tower. (Họ đang trùng tu tháp nhà thờ lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the shadow of the church tower": sống gần hoặc dưới sự ảnh hưởng của nhà thờ (nghĩa bóng).
    • The small village lived in the shadow of the ancient church tower. (Ngôi làng nhỏ sống dưới bóng của ngọn tháp nhà thờ cổ kính.)
Biến thể từ gần giống
  • Bell tower (n): tháp chuông (một loại tháp nhà thờ chuyên chứa chuông).
  • Steeple (n): chóp tháp nhọn, thường chỉ phần đỉnh cao nhọn của tháp nhà thờ.
  • Spire (n): ngọn tháp nhọn, chóp nhọn.
Từ đồng nghĩa
  • Tower (n): tháp (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết thuộc nhà thờ).
church tower

A church tower stands tall above the village.

Noun
  1. tháp nhà thờ

Từ có nhắc đến "church tower"