chutzpanik

Học thuật
Thân thiện
chutzpanik

A chutzpanik confidently asks for a raise on their first day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tính cách xấc xược, táo bạo: "chutzpanik" dùng để chỉ một người thái độ hoặc hành vicùng táo bạo, trơ trẽn, thường vượt quá giới hạn của sự tự tin thông thường có thể bị coi thiếu tôn trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a real chutzpanik for asking the CEO for a promotion on his first day. (Anh ta đúng một kẻ xấc xược khi dám yêu cầu Tổng giám đốc thăng chức vào ngày đầu tiên đi làm.)
    • Only a true chutzpanik would cut in line and then argue about it. (Chỉ một kẻ trơ trẽn thực sự mới chen ngang vào hàng sau đó còn tranh cãi về việc đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng Yiddish, thường được sử dụng trong ngữ cảnh tiếng Anh-Mỹ để mô tả một cách sống động phần hài hước về một kiểu người cụ thể.
    • In the world of sales, you sometimes need to be a bit of a chutzpanik to succeed. (Trong thế giới kinh doanh, đôi khi bạn cần phải một người hơi táo bạo để thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Chutzpah (danh từ): Sự xấc xược, sự trơ trẽn, sự táo bạo đáng kinh ngạc. Đây từ gốc "chutzpanik" được hình thành.
    • She had the chutzpah to ask for a refund on a used product. ( ta sự trơ trẽn để đòi hoàn tiền cho một sản phẩm đã qua sử dụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Brazen person: Kẻ trơ tráo.
  • Shameless person: Kẻliêm sỉ.
  • Cheeky individual: Người táo tợn, mặt dày.
Lưu ý
  • "Chutzpanik" một danh từ ít phổ biến hơn so với từ gốc "chutzpah". chủ yếu được dùng để nhấn mạnh đặc điểm tính cách của một cụ thể, thay vì chỉ mô tả hành vi hay phẩm chất trừu tượng.
chutzpanik

A chutzpanik confidently asks for a raise on their first day.

Noun
  1. người tính cách xấc xược, táo bạo.
Noun