chuyển bánh

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu chuyển động, khởi hành (thường dùng cho tàu hỏa, xe lửa): "chuyển bánh" một động từ dùng để diễn tả hành động một đoàn tàu bắt đầu rời khỏi ga di chuyển trên đường ray.
    • Bắt đầu một quá trình, một hành trình: Nghĩa mở rộng, dùng để chỉ sự khởi đầu của một dự án, một kế hoạch hoặc một giai đoạn mới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tàu SE4 sẽ chuyển bánh lúc 10 giờ sáng. (Đoàn tàu SE4 sẽ bắt đầu khởi hành lúc 10 giờ sáng.)
    • Sau hồi còi dài, đoàn tàu từ từ chuyển bánh. (Sau tiếng còi dài, đoàn tàu từ từ bắt đầu chuyển động.)
    • Dự án mới đã chính thức chuyển bánh sau lễ khởi công. (Dự án mới đã chính thức bắt đầu sau lễ khởi công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sắp chuyển bánh": sắp sửa khởi hành, bắt đầu.
    • Xin quý khách lên tàu ngay tàu sắp chuyển bánh. (Xin quý khách lên tàu ngay tàu sắp khởi hành.)
  • "Đã chuyển bánh": đã khởi hành, đã bắt đầu di chuyển.
    • Rất tiếc, chuyến tàu đó đã chuyển bánh được 5 phút rồi. (Rất tiếc, chuyến tàu đó đã khởi hành được 5 phút rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Khởi hành (động từ): bắt đầu một chuyến đi. (Từ đồng nghĩa gần nhất, có thể dùng cho nhiều loại phương tiện hơn).
  • Nhổ neo (động từ): khởi hành (thường dùng cho tàu thủy).
  • Cất cánh (động từ): bắt đầu bay (dùng cho máy bay).
Từ đồng nghĩa
  • Lăn bánh: bắt đầu chuyển động (thường dùng cho xe cộ nói chung).
  • Bắt đầu: khởi đầu một cái đó (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành cho phương tiện).
Lưu ý
  • "Chuyển bánh" một từ tính hình tượng cao, xuất phát từ hình ảnh những bánh xe (bánh tàu) bắt đầu quay chuyển động.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến đường sắt, nhưng có thể dùng một cách ẩn dụ cho các sự kiện, dự án khác.
chuyển bánh
Sau hồi còi dài, đoàn tàu từ từ chuyển bánh.