chuộng

  1. đgt. Thích dùng hơn thứ khác: chuộng hàng ngoại chuộng hình thức chuộng lạ ham thanh (tng.) chuộng nghĩa khinh tài (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chuộng
Người nông dân chuộng giống lúa mới vì năng suất cao.