chuộng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thích dùng, ưa chuộng, coi trọng một thứ gì đó hơn những thứ khác: Thể hiện sự yêu thích, đề cao và có xu hướng lựa chọn một đối tượng, phẩm chất hoặc cách thức cụ thể.
- Gắn tầm quan trọng vào một điều gì đó: Thể hiện thái độ coi trọng, đề cao một giá trị nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy rất chuộng hàng nội địa Nhật Bản vì chất lượng tốt.
- Cô ấy không chuộng hình thức bề ngoài, mà quan tâm đến nội tâm con người.
- Nhà nghiên cứu này luôn chuộng sự thật và các bằng chứng khoa học.
Các cách sử dụng nâng cao
"Chuộng lạ ham thanh" (thành ngữ): Thích những cái mới lạ, ham những điều thanh tao, cao quý. Thường dùng để chỉ sở thích thanh cao.
- Tính ông ấy chuộng lạ ham thanh, chỉ thích thưởng thức tranh thủy mặc và uống trà.
"Chuộng nghĩa khinh tài" (thành ngữ): Coi trọng đạo nghĩa, xem nhẹ tiền tài. Thể hiện một phẩm chất đạo đức cao đẹp.
- Người quân tử xưa thường có tinh thần chuộng nghĩa khinh tài.
Biến thể và từ gần giống
Ưa chuộng (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự yêu thích và lựa chọn.
- Giới trẻ hiện nay rất ưa chuộng thời trang đường phố Hàn Quốc.
Sùng chuộng (động từ): Yêu thích, tôn sùng một cách quá mức.
- Anh ta sùng chuộng văn hóa phương Tây đến mức bài xích những giá trị truyền thống.
Từ đồng nghĩa
- Thích: Cảm thấy hứng thú, yêu mến.
- Ưa: Có thiện cảm, yêu thích.
- Coi trọng: Đánh giá cao, xem là quan trọng.
- Đề cao: Tán dương, nêu lên tầm quan trọng.
Từ trái nghĩa
- Ghét: Cảm thấy không ưa, ác cảm.
- Khinh: Coi thường, không xem trọng.
- Bài xích: Phản đối, loại trừ.
Thành ngữ liên quan
- Chuộng xác phàm: (Ít dùng) Chỉ sự ham thích, vướng víu vào những thứ vật chất tầm thường, đối lập với "chuộng lạ ham thanh".
- Chuộng của hơn người: Coi trọng của cải vật chất hơn con người và các mối quan hệ.
- đgt. Thích dùng hơn thứ khác: chuộng hàng ngoại chuộng hình thức chuộng lạ ham thanh (tng.) chuộng nghĩa khinh tài (tng.).