chuông

  1. d. 1 Nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường quai để treo, tiếng trong ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo. Đúc chuông. Dùi chuông. Kéo chuông nhà thờ. 2 Vật hoặc khí cụ bằng kim loại, nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong vang để báo hiệu. Bấm chuông. Chuông điện thoại réo. Đồng hồ chuông (đồng hồ chuông).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuông
Một nhà sư đang đánh chiếc chuông lớn trong sân chùa.