chuộng

  1. rechercher; être friand de
    • Chuộng thơ
      être friand de poésie
    • Chuộng cái lạ
      rechercher le nouveau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chuộng
Người nông dân chuộng giống lúa mới vì năng suất cao.