chypriote

Học thuật
Thân thiện
chypriote

Un chypriote prépare un plat traditionnel dans sa cuisine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về đảo Síp: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho đảo Síp (Cộng hòa Síp), một quốc đảoĐịa Trung Hải.
    • Thuộc về người Síp: Dùng để mô tả những liên quan đến con người hoặc văn hóa của đảo Síp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cuisine chypriote est délicieuse. (Ẩm thực Síp rất ngon.)
    • Il étudie l'histoire chypriote. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử Síp.)
    • Une tradition chypriote. (Một truyền thống của người Síp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa (Le/Un Chypriote, La/Une Chypriote): Khi viết hoa, từ này trở thành danh từ chỉ người (nam/ nữ) đến từ đảo Síp.
    • Un Chypriote m'a aidé. (Một người đàn ông Síp đã giúp tôi.)
    • Elle est Chypriote. ( ấyngười Síp.)
Biến thể từ gần giống
  • Chypriote (danh từ, viết hoa): Người Síp.
  • Cypriote: Cách viết biến thể khác, cùng nghĩa với "chypriote". Đâydạng thay thế được chấp nhận.
    • L'art cypriote. (Nghệ thuật Síp.)
Từ đồng nghĩa
  • De Chypre: (Thuộc về) Síp. Đâycách diễn đạt tương đương bằng cụm từ.
    • Un vin de Chypre. (Một loại rượu vang của Síp.)
chypriote

Un chypriote prépare un plat traditionnel dans sa cuisine.

tính từ
  1. như cypriote