châtaigne

danh từ giống cái
  1. hạt dẻ
  2. (thông tục) đấm
    • châtaigne de mer
      (động vật học) nhím biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "châtaigne"

châtaigne
Une châtaigne rôtie repose dans une assiette en céramique.