chét

chét

Bé cầm một chét cát chơi trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lượng vật nhỏ, rời (như hạt, cây con) có thể nắm được trong lòng bàn tay khum lại: "chét" thường dùng để chỉ một lượng vật nhỏ, lỏng lẻo một người có thể nắm được bằng một tay hoặc hai tay chụm lại.
    • (Thực vật học) nhỏ, chét: Trong thực vật học, "chét" có thể chỉ một nhỏ, đơn lẻ, thường một phần của kép.
dụ sử dụng
  • Danh từ (lượng nắm được):

    • Mẹ nhặt một chét gạo để nấu cháo. (Mẹ nhặt một nắm gạo để nấu cháo.)
    • cầm một chét cát chơi trên bãi biển. ( cầm một nắm cát chơi trên bãi biển.)
  • Danh từ ( nhỏ):

    • cây này nhiều chét nhỏ xếp đối xứng. ( cây này nhiều nhỏ xếp đối xứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chét tay": lượng vừa đầy lòng bàn tay khum lại.

    • Anh ấy bốc một chét tay đậu phộng rang. (Anh ấy bốc một nắm đậu phộng rang vừa lòng bàn tay.)
  • "vừa một chét": chỉ kích thước rất nhỏ, có thể nắm gọn trong tay.

    • Con chim non vừa một chét tay. (Con chim non nhỏ vừa bằng nắm tay.)
Biến thể từ liên quan
  • Bọ chét (danh từ): một loài côn trùng nhỏ hút máu.

    • Con mèo bị nhiễm bọ chét. (Con mèo bị nhiễm loài côn trùng hút máu nhỏ.)
  • Lúa chét (danh từ): lúa mọc lại từ gốc sau khi đã gặt (lúa tái sinh).

    • Ruộng lúa sau gặt đang lên đợt lúa chét. (Ruộng lúa sau khi gặt đang mọc lên đợt lúa tái sinh.)
  • Cuốc chét (danh từ): loại cuốc nhỏ, cán ngắn, dùng để xới đất trong phạm vi hẹp.

    • Dùng cuốc chét để xới đất trồng rau trong chậu. (Dùng loại cuốc nhỏ để xới đất trồng rau trong chậu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nắm (danh từ): lượng vật chất có thể giữ trong lòng bàn tay.
  • Vốc (danh từ): động tác lấy vật rời bằng tay khum lại lượng vật lấy được.
Ghi chú sử dụng
  • Từ "chét" với nghĩa là lượng nắm được thường được dùng trong văn nói, sinh hoạt hàng ngày hơn trong văn viết trang trọng.
  • Nghĩa chét một thuật ngữ chuyên ngành thực vật học.