chét
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lượng vật nhỏ, rời (như hạt, cây con) có thể nắm được trong lòng bàn tay khum lại: "chét" thường dùng để chỉ một lượng vật nhỏ, lỏng lẻo mà một người có thể nắm được bằng một tay hoặc hai tay chụm lại.
- (Thực vật học) Lá nhỏ, lá chét: Trong thực vật học, "chét" có thể chỉ một lá nhỏ, đơn lẻ, thường là một phần của lá kép.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (lượng nắm được):
- Mẹ nhặt một chét gạo để nấu cháo. (Mẹ nhặt một nắm gạo để nấu cháo.)
- Bé cầm một chét cát chơi trên bãi biển. (Bé cầm một nắm cát chơi trên bãi biển.)
Danh từ (lá nhỏ):
- Lá cây này có nhiều lá chét nhỏ xếp đối xứng. (Lá cây này có nhiều lá nhỏ xếp đối xứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chét tay": lượng vừa đầy lòng bàn tay khum lại.
- Anh ấy bốc một chét tay đậu phộng rang. (Anh ấy bốc một nắm đậu phộng rang vừa lòng bàn tay.)
"vừa một chét": chỉ kích thước rất nhỏ, có thể nắm gọn trong tay.
- Con chim non vừa một chét tay. (Con chim non nhỏ vừa bằng nắm tay.)
Biến thể và từ liên quan
Bọ chét (danh từ): một loài côn trùng nhỏ hút máu.
- Con mèo bị nhiễm bọ chét. (Con mèo bị nhiễm loài côn trùng hút máu nhỏ.)
Lúa chét (danh từ): lúa mọc lại từ gốc sau khi đã gặt (lúa tái sinh).
- Ruộng lúa sau gặt đang lên đợt lúa chét. (Ruộng lúa sau khi gặt đang mọc lên đợt lúa tái sinh.)
Cuốc chét (danh từ): loại cuốc nhỏ, cán ngắn, dùng để xới đất trong phạm vi hẹp.
- Dùng cuốc chét để xới đất trồng rau trong chậu. (Dùng loại cuốc nhỏ để xới đất trồng rau trong chậu.)
Từ đồng nghĩa
- Nắm (danh từ): lượng vật chất có thể giữ trong lòng bàn tay.
- Vốc (danh từ): động tác lấy vật rời bằng tay khum lại và lượng vật lấy được.
Ghi chú sử dụng
- Từ "chét" với nghĩa là lượng nắm được thường được dùng trong văn nói, sinh hoạt hàng ngày hơn là trong văn viết trang trọng.
- Nghĩa lá chét là một thuật ngữ chuyên ngành thực vật học.