chòong

chòong

Anh thợ dùng chiếc chòong để bẩy tảng đá lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh sắt dài, đầu nhọn hoặc dẹt, dùng để bẩy, đẩy hoặc nạy các vật nặng: "chòong" một công cụ bằng kim loại, thường sắt, hình dáng dài, một đầu được mài nhọn hoặc làm dẹt, dùng để tạo đòn bẩy nhằm di chuyển, nâng hoặc tách các vật thể cồng kềnh, nặng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh thợ dùng chiếc chòong để bẩy tảng đá lớn.
    • Chiếc hòm gỗ bị kẹt, cần một cái chòong để nạy nắp lên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chòong" trong ngữ cảnh kỹ thuật: thường được dùng bởi thợ xây dựng, thợ sửa chữa để chỉ công cụ đa năng dùng cho việc bẩy, đục.
    • Trong túi đồ nghề của thợ mộc luôn vài ba cây chòong cỡ khác nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Xà beng (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ cùng một loại công cụ.
  • Đòn bẩy (danh từ): khái niệm rộng hơn, chỉ nguyên lý vật hoặc vật dụng dùng nguyên tắc đòn bẩy.
Từ đồng nghĩa
  • Xà beng: thanh sắt dùng để bẩy.
  • Cây bẩy: công cụ dùng làm đòn bẩy.
Ghi chú
  • Từ "chòong" một danh từ, chủ yếu được sử dụng trong phạm vi giao tiếp của những người làm nghề thủ công, xây dựng hoặc trong đời sống sinh hoạt khi cần đến công cụ này. Đây không phải từ ngữ phổ thông trong mọi ngữ cảnh trang trọng.