chưởng

chưởng

Một võ sĩ dùng một chiêu chưởng mạnh mẽ trong luyện tập.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bàn tay, lòng bàn tay: "chưởng" chỉ phần lòng bàn tay, thường dùng trong thuật hoặc văn học hiệp để chỉ một đòn đánh bằng lòng bàn tay.
    • Thể loại văn học: "chưởng" cách gọi tắt của "tiểu thuyết chưởng" (tiểu thuyết hiệp), một thể loại truyện kể về thuật, giang hồ, thường yếu tố kỳ ảo.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Đánh bằng lòng bàn tay: hành động dùng lòng bàn tay tát hoặc vỗ mạnh vào ai đó.
    • Quản lý, nắm giữ: trong một số ngữ cảnh cổ hoặc văn chương, "chưởng" có nghĩacầm quyền, điều khiển, như trong "chưởng quản" (quản lý).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong thuật, chưởng một kỹ thuật tấn công hiệu quả. (Chưởng ở đây chỉ lòng bàn tay dùng để đánh.)
    • Anh ấy đọc tiểu thuyết chưởng từ nhỏ. (Chưởng chỉ thể loại truyện hiệp.)
  • Động từ:

    • Hắn ta chưởng cho một cái thật đau. (Dùng lòng bàn tay tát mạnh.)
    • Ông ấy được cử chưởng quản toàn bộ công việc. (Nắm quyền quản lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chưởng lực": sức mạnh từ lòng bàn tay, thường dùng trong văn học hiệp.

    • Đòn chưởng lực của cao thủ ấy có thể đánh vỡ đá. (Sức mạnh từ lòng bàn tay rất ghê gớm.)
  • "chưởng môn": người đứng đầu một môn phái thuật.

    • Chưởng môn phái Thiếu Lâm một vị cao tăng. (Người lãnh đạo tối cao của phái .)
Biến thể từ gần giống
  • Chưởng quản (động từ): quản lý, cai quản.

    • Anh ta chưởng quản bộ phận kỹ thuật. (Anh ta quản lý bộ phận kỹ thuật.)
  • Chưởng ấn (danh từ): người giữ ấn tín, chỉ người quyền lực.

    • Quan chưởng ấn trách nhiệm đóng dấu công văn. (Người giữ ấn làm nhiệm vụ xác nhận văn bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Bàn tay: phần cơ thể từ cổ tay đến các ngón.
  • Tát (động từ): đánh vào bằng lòng bàn tay.
  • hiệp (danh từ): thể loại truyện về thuật giang hồ.
Thành ngữ liên quan
  • Chưởng đá núi: ý chỉ sức mạnh phi thường, có thể đập vỡ đá bằng tay không.
    • Anh ấy luyện đến mức chưởng đá núi. (Sức mạnh tay không đáng kinh ngạc.)