chường

  1. đg. (ph.; thường dùng trước mặt). Cố ý để lộ ra trước mọi người cho ai cũng thấy, tuy đáng lẽ nên ẩn đi, giấu đi (hàm ý coi khinh). Không biết xấu còn chường mặt ra đấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chường
Một người đàn ông chường mặt ra ngoài cửa sổ.