chệch

chệch

Chiếc bàn học này bị kê chệch so với tường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không thẳng, không đúng hướng, lệch so với đường/vị trí mong muốn: Dùng để mô tả một vật, một hướng hoặc một vị trí không nằm trên đường thẳng hoặc không đúng với mục tiêu, quỹ đạo dự định.
    • Nghiêng sang một bên: Chỉ trạng thái bị nghiêng, không cân đối hoặc không ngay ngắn.
  2. Động từ:

    • Đi/chuyển động lệch khỏi hướng ban đầu: Hành động làm cho một vật hoặc bản thân di chuyển không theo đường thẳng, lệch khỏi quỹ đạo hoặc mục tiêu đã định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc bàn học này bị chệch so với tường. (Cái bàn học này được lệch so với bức tường.)
    • Đường bay của viên đạn bị chệch do gió mạnh. (Đường bay của viên đạn bị lệch do gió mạnh.)
  • Động từ:

    • Tài xế đã chệch tay lái để tránh con vật chạy qua đường. (Người lái xe đã đánh lái lệch để tránh con vật chạy qua đường.)
    • Anh ấy chệch người sang một bên để nhìn cho . (Anh ấy nghiêng người sang một bên để nhìn cho .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chệch choạc": (tính từ) diễn tả trạng thái lệch lạc, không ngay ngắn, thường dùng với dáng đi hoặc tư thế.

    • Cậu đi chệch choạc đôi giày quá rộng. (Cậu đi lệch lạc đôi giày quá rộng.)
  • "chệch hướng": (động từ) rời khỏi hoặc không đi đúng hướng đã định, thường dùng cho phương tiện, dự án hoặc mục tiêu.

    • Con tàu đã chệch hướng khỏi lộ trình bão. (Con tàu đã lệch hướng khỏi lộ trình bão.)
Biến thể từ gần giống
  • Lệch (tính từ/động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không thẳng hàng, không cân xứng hoặc sai lệch.

    • Cái giá treo bị lệch sang trái. (Cái giá treo bị nghiêng sang trái.)
  • Nghiêng (tính từ/động từ): Chỉ trạng thái hoặc hành động nghiêng đi so với phương thẳng đứng.

    • Cột cờ bị nghiêng sau trận bão. (Cột cờ bị nghiêng sau trận bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Trẹo: (thường dùng trong khẩu ngữ) chỉ sự lệch, vẹo, không thẳng ( dụ: cổ tay bị trẹo).
  • Sai hướng: Không đúng với hướng dự định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài "chệch hướng" đã nêumục trên)

Thành ngữ liên quan
  • Đi đường thẳng không sợ *chệch chân*: (Thành ngữ) Người ngay thẳng, trong sạch thì không sợ bị nghi ngờ hay vu khống.
    • Anh ấy sống liêm khiết, đi đường thẳng không sợ chệch chân. (Anh ấy sống liêm khiết, làm đúng nên không sợ cả.)