chếch

Học thuật
Thân thiện
chếch

Cô giáo vẽ một đường thẳng và một đường chếch lên bảng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng hoặc phương nằm ngang/đứng chuẩn: "chếch" diễn tả trạng thái không thẳng đứng hoặc không nằm ngang hoàn toàn, nghiêng đi một góc nhỏ.
    • Không vuông góc, không song song tạo thành một góc nhọn hoặc góc tù: Dùng để mô tả hướng hoặc vị trí tạo một góc so với đường chuẩn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn nhà nhìn hơi chếch về phía nam so với trục đường chính.
    • Anh ấy đặt bức tranh bị chếch một bên, cần phải chỉnh lại cho thẳng.
    • Ánh nắng chiều đã chếch xuống phía chân đồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chếch bóng": dùng để chỉ ánh nắng mặt trời chiếu xiên, thường vào lúc sáng sớm hoặc chiều , tạo bóng dài.

    • Buổi chiều, nắng chếch bóng dài trên sân.
  • "nhìn chếch": nhìn theo một hướng không thẳng về phía trước, nhìn sang một bên hoặc nhìn xiên.

    • ấy nhìn chếch ra cửa sổ, dường như đang suy điều đó.
Biến thể từ gần giống
  • Chênh chếch (tính từ, láy): Có nghĩa nhấn mạnh hơn nhưng mức độ lệch, xiên ít hơn so với "chếch" đơn.

    • Tấm bảng hiệu treo chênh chếch, trông rất thiếu thẩm mỹ.
  • Chếch choạng (tính từ, láy): Thường dùng để miêu tả dáng đi không vững, nghiêng ngả do say rượu hoặc mệt mỏi (nghĩa mở rộng từ trạng thái không thẳng).

    • Người đàn ông bước ra khỏi quán bar với dáng đi chếch choạng.
Từ đồng nghĩa
  • Xiên: Nghiêng, lệch so với phương thẳng đứng hoặc đường chuẩn.
  • Lệch: Không đúng vị trí thẳng hàng, cân đối.
  • Nghiêng: Đổ về một phía, không giữ thế thăng bằng thẳng đứng.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng: Không cong, không xiên, không lệch.
  • Vuông góc: Tạo thành góc 90 độ.
  • Song song: Các đường thẳng không bao giờ cắt nhau cách đều nhau.
Lưu ý sử dụng
  • "Chếch" thường được dùng trong văn nói văn viết để miêu tả vị trí, hướng một cách sinh động.
  • Từ này thường đi kèm với các từ chỉ phương hướng như "về bên trái", "về phía đông", "xuống", "lên"...
  • Trong hình học hoặc các mô tả kỹ thuật cần độ chính xác cao, người ta thường dùng "nghiêng một góc" thay vì "chếch".
chếch

Cô giáo vẽ một đường thẳng và một đường chếch lên bảng.

  1. t. Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng. Nhìn chếch về bên trái. // Láy: chênh chếchmức độ ít).