chếch

  1. t. Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng. Nhìn chếch về bên trái. // Láy: chênh chếchmức độ ít).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chếch
Cô giáo vẽ một đường thẳng và một đường chếch lên bảng.