chụt
Định nghĩa
Danh từ:
- Âm thanh tạo ra khi môi chạm vào da hoặc vật thể một cách nhanh, tạo tiếng kêu nhỏ: "chụt" là từ tượng thanh mô phỏng âm thanh phát ra khi hôn nhẹ, hút, hoặc tạo áp lực đột ngột bằng môi.
Động từ:
- Hôn nhanh tạo ra tiếng: Hành động hôn ai đó hoặc vật gì một cách nhanh gọn, thường biểu lộ sự yêu thương, trìu mến, và tạo ra âm thanh đặc trưng "chụt".
- Tạo áp lực bằng môi và hút nhẹ: Hành động dùng môi áp vào bề mặt và hút nhanh, thường để hút chất lỏng hoặc tạo cảm giác thích thú.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Âm thanh):
- Em bé bú sữa nghe tiếng chụt chụt.
- Cô ấy hôn má đứa trẻ một cái nghe "chụt" một tiếng.
Động từ:
- Mẹ chụt lên má con để thể hiện tình yêu thương.
- Đứa trẻ chụt miếng kem trên que một cách thích thú.
Các cách sử dụng nâng cao
"chụt chụt": Lặp lại để diễn tả âm thanh hoặc hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần, thường mang sắc thái đáng yêu, âu yếm.
- Bà nội chụt chụt lên má cháu.
"chùn chụt": Từ láy mô tả âm thanh hoặc động tác hút, nhai, hoặc hôn liên tục và phát ra tiếng.
- Em bé chùn chụt bú bình sữa.
Biến thể và từ gần giống
- Hôn: Hành động thể hiện tình cảm bằng cách áp môi lên người hoặc vật. "Chụt" là một kiểu hôn tạo tiếng.
- Bú: Hành động hút chất lỏng (như sữa). "Chụt" có thể mô tả âm thanh khi bú.
- Tặc lưỡi: Hành động tạo tiếng bằng lưỡi, khác với âm thanh tạo bằng môi của "chụt".
Từ đồng nghĩa
- Hôn đánh chụt: Cụm từ đồng nghĩa mô tả rõ hành động hôn tạo tiếng "chụt".
- Bẹo (trong một số ngữ cảnh): Hành động dùng tay hoặc môi véo, kẹp nhẹ, có thể đi kèm ý nghĩa đùa nghịch, khác với âm thanh của "chụt".
Thành ngữ liên quan
- Hôn chụt hôn chụt: Thành ngữ diễn tả việc hôn nhiều cái liên tiếp một cách âu yếm, thường dùng với trẻ con hoặc vật nuôi.
- Cô ấy ôm con mèo và hôn chụt hôn chụt lên đầu nó.