chửng

chửng

Chiếc phao chửng trên mặt nước, không trôi đi cũng không chìm xuống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái ngừng lại, không tiến triển, không phát triển: Dùng để mô tả sự vật, hiện tượng hoặc quá trình bị đình trệ, không sự thay đổi hay tiến bộ.
    • trạng thái lơ lửng, không chìm hẳn cũng không nổi hẳn: Thường dùng để mô tả vật thể trong chất lỏng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc đang tiến hành thì bị chửng lại thiếu kinh phí. (Công việc đang tiến hành thì bị đình trệ lại thiếu kinh phí.)
    • Chiếc phao chửng trên mặt nước, không trôi đi cũng không chìm xuống. (Chiếc phao lơ lửng trên mặt nước, không trôi đi cũng không chìm xuống.)
    • Tình hình dịch bệnh đã chửng lại, không tăng thêm ca nhiễm mới. (Tình hình dịch bệnh đã đình trệ lại, không tăng thêm ca nhiễm mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bổ chửng": (thành ngữ) chỉ trạng thái lơ lửng, không ổn định, không chỗ dựa vững chắc.
    • Cuộc sống của anh ấy cứ bổ chửng, chưa tìm được hướng đi rõ ràng. (Cuộc sống của anh ấy cứ lơ lửng, chưa tìm được hướng đi rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chững (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái ngừng lại, đình trệ.
    • Nền kinh tế dấu hiệu chững lại. (Nền kinh tế dấu hiệu đình trệ lại.)
  • Chững chạc (tính từ): Chín chắn, đứng đắn (nghĩa khác biệt).
    • Cậu ấy trông thật chững chạc trong bộ vest mới. (Cậu ấy trông thật chín chắn trong bộ vest mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Đình trệ: Ngừng lại, không phát triển.
  • Lơ lửng: Ở trạng thái treo hoặc nổi giữa không trung hay trong nước, không điểm tựa vững.
Lưu ý

Từ "chửng" ít khi được dùng độc lập trong văn nói hiện đại. Nghĩa phổ biến thường gặp nhất của nằm trong cụm thành ngữ "bổ chửng". Khi dùng một mình, thường được thay thế bằng các từ như "chững", "đình trệ" hoặc "lơ lửng" tùy ngữ cảnh.