ci-contre

Học thuật
Thân thiện
ci-contre

Veuillez signer ci-contre.

Định nghĩa
  1. Phó ngữ:
    • bên, ở bên cạnh (trong văn bản hoặc tài liệu): Từ này được dùng trong văn viết, đặc biệttrong các văn bản chính thức, tài liệu hoặc biểu mẫu, để chỉ ra rằng thông tin được đề cập nằm ngay bên cạnh (thườngbên phải hoặc bên trái) trên cùng một trang hoặc trong cùng một phần tài liệu.
Ví dụ sử dụng
  • Phó ngữ:
    • Veuillez trouver la liste des documents requis ci-contre. (Vui lòng xem danh sách các tài liệu cần thiết bên.)
    • La signature doit être apposée ci-contre. (Chữphải đượcbên cạnh.)
    • Comme indiqué ci-contre, la date limite est le 15 juin. (Như đã ghi bên, hạn chótngày 15 tháng Sáu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Signature ci-contre": Chữ ký ở bên cạnh. Đâymột cụm từ cố định thường gặp trong các biểu mẫu, hợp đồng hoặc đơn từ, yêu cầu người ký ký tên vào khoảng trống được chỉ định ngay bên cạnh dòng chữ này.
    • Veuillez lire et signer signature ci-contre. (Vui lòng đọc vào chữ ký ở bên.)
Biến thể từ gần giống
  • Ci-joint (phó ngữ): Đính kèm (ở đây). Dùng để chỉ một tài liệu được gửi kèm theo.
  • Ci-dessous (phó ngữ): Ở dưới đây. Dùng để chỉ thông tin nằm phía dưới trong cùng văn bản.
  • Ci-dessus (phó ngữ): Ở trên đây. Dùng để chỉ thông tin nằm phía trên trong cùng văn bản.
Từ đồng nghĩa
  • À côté (giới từ/cụm trạng từ): Ở bên cạnh. (Tuy nhiên, phạm vi sử dụng rộng hơn trong đời sống hàng ngày, còn chủ yếu dùng trong văn viết trang trọng để dẫn chiếu trong tài liệu.)
Lưu ý sử dụng
  • "Ci-contre" hầu như chỉ được sử dụng trong văn viết trang trọng, đặc biệttrong các văn bản hành chính, pháp lý, hợp đồng, biểu mẫu hoặc hướng dẫn. hiếm khi xuất hiện trong hội thoại thông thường.
  • Từ này thường đứng cuối câu hoặc ngay sau danh từ bổ nghĩa (như trong cụm ).
ci-contre

Veuillez signer ci-contre.

phó ngữ
  1. bên
    • Signature ci-contre
      chữ ký ở bên