cibotium

Học thuật
Thân thiện
cibotium

A tall cibotium fern stands in a lush botanical garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một chi thực vật thuộc họ Dicksoniaceae: Cibotium tên khoa học của một chi dương xỉ thân gỗ, thường được gọi là dương xỉ cây. Chúng đặc điểm thân to, lớn thường được trồng làm cây cảnh.
    • Cây thuộc loài cẩu tích: Trong y học cổ truyền, một số loài trong chi này ( dụ: Cibotium barometz) được biết đến với tên gọi "cẩu tích" bộ phận như thân rễ được sử dụng làm dược liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden features a beautiful cibotium tree fern. (Khu vườn một cây dương xỉ cibotium rất đẹp.)
    • Cibotium barometz is known in traditional medicine. (Loài Cibotium barometz được biết đến trong y học cổ truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phân loại thực vật: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, phân loại thực vật hoặc trao đổi chuyên môn về thực vật học.
    • The genus Cibotium is native to parts of Asia and the Americas. (Chi Cibotium nguồn gốc từ một số vùng của châu Á châu Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tree fern (n): dương xỉ thân gỗ. Đây tên gọi chung cho nhóm thực vật chi thuộc về.
  • Cẩu tích (n): tên gọi trong y học cổ truyền Việt Nam cho một số loài dương xỉ thuộc chi , dùng làm thuốc.
Từ đồng nghĩa
  • Man fern: Một tên gọi thông thường khác trong tiếng Anh cho một số loài trong chi này.
  • Golden chicken fern: Tên gọi dân gian dựa trên hình dáng đặc trưng.
cibotium

A tall cibotium fern stands in a lush botanical garden.

Noun
  1. cây thuộc loài cẩu tích

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cibotium"