ciboulot

danh từ giống đực
  1. (thông tục) đầu, óc
    • Avoir une idée dans le ciboulot
      ý nghĩ trong đầu óc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ciboulot
Il a une bonne idée dans le ciboulot.