ciboulot

Học thuật
Thân thiện
ciboulot

Il a une bonne idée dans le ciboulot.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (thông tục):
    • Đầu, óc: Từ lóng dùng để chỉ cái đầu hoặc bộ não của con người, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, suồng sã.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Avoir une idée dans le ciboulot. (Có một ý nghĩ trong đầu óc.)
    • Il se gratte le ciboulot, réfléchissant intensément. (Hắn gãi đầu, suy nghĩ mãnh liệt.)
    • Fais travailler ton ciboulot ! (Hãy bắt cái đầu của cậu làm việc đi!/Hãy suy nghĩ đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se creuser le ciboulot": vắt óc suy nghĩ, cố gắng nghĩ ra điều đó.

    • Je me suis creusé le ciboulot pour trouver une solution. (Tôi đã vắt óc suy nghĩ để tìm ra giải pháp.)
  • "Avoir le ciboulot farci de...": đầu óc chứa đầy, bị ám ảnh bởi điều đó.

    • Il a le ciboulot farci de théories complotistes. (Đầu óc anh ta chứa đầy những thuyết âm mưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Citron (n.m - thông tục): đầu, óc. Từ lóng khác có nghĩa tương tự.

    • Se presser le citron = Se creuser le ciboulot (vắt óc suy nghĩ).
  • Tête (n.f): đầu. Từ tiêu chuẩn, trung lập hơn.

  • Cerveau (n.m): não, chất xám. Từ chỉ cơ quan hoặc trí thông minh một cách nghiêm túc.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh thông tục)
  • Boule (n.f - thông tục): đầu.
  • Tromblon (n.m - rất thông tục): đầu.
  • Cafetière (n.f - thông tục): đầu.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Ciboulot" là từ thuộc ngôn ngữ thông tục (). Không nên sử dụng trong văn viết trang trọng, văn bản hành chính hoặc các tình huống cần sự nghiêm túc.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái hài hước, nhẹ nhàng thân mật. thường không dùng để xúc phạm để nói một cách dí dỏm về việc suy nghĩ.
ciboulot

Il a une bonne idée dans le ciboulot.

danh từ giống đực
  1. (thông tục) đầu, óc
    • Avoir une idée dans le ciboulot
      ý nghĩ trong đầu óc

Từ gần giống