cicéronien

Học thuật
Thân thiện
cicéronien

Un orateur prononce un discours cicéronien devant une assemblée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về Xi--ron (Cicéron): Liên quan đến nhà hùng biện, triết gia chính khách La Marcus Tullius Cicero.
    • Theo phong cách của Xi--ron: Chỉ một phong cách hùng biện, văn chương hoặc lập luận đặc trưng bởi sự trong sáng, mạch lạc, duyên dáng sức thuyết phục, giống như phong cách của Cicero.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son discours était d'une clarté vraiment cicéronienne. (Bài diễn văn của ông ấy có một sự trong sáng thực sự theo phong cách Xi--ron.)
    • Les étudiants analysent un texte cicéronien. (Các sinh viên đang phân tích một văn bản theo phong cách Xi--ron.)
    • Une éloquence cicéronienne. (Một tài hùng biện theo phong cách Xi--ron.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un style cicéronien": một phong cách (viết hoặc nói) trang trọng, cân đối, giàu hình ảnh rất thuyết phục, lấy cảm hứng từ Cicero.

    • L'avocat a adopté un style cicéronien pour sa plaidoirie. (Luật sư đã áp dụng một phong cách kiểu Xi--ron cho lời biện hộ của mình.)
  • "une période cicéronienne": một câu văn dài, cấu trúc phức tạp nhưng rất cân đối nhịp nhàng, đặc trưng cho văn phong của Cicero.

    • Ce roman contient de longues périodes cicéroniennes. (Cuốn tiểu thuyết này chứa đựng những câu văn dài kiểu Xi--ron.)
Biến thể từ gần giống
  • Cicéron (danh từ riêng): Xi--ron, tên của nhà hùng biện La .
  • Cicéronianisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa Xi--ron, sự noi theo hoặc bắt chước phong cách của Cicero.
Từ đồng nghĩa
  • Éloquent (adj): hùng hồn, có tài hùng biện. (Tuy nhiên, "cicéronien" nhấn mạnh cụ thể đến phong cách mẫu mực của Cicero).
  • Oratoire (adj): thuộc về thuật hùng biện, diễn thuyết.
cicéronien

Un orateur prononce un discours cicéronien devant une assemblée.

tính từ
  1. theo phong cách Xi--ron
    • Eloquence cicéronienne
      sự hùng biện theo phong cách Xi--ron