cimaise

Học thuật
Thân thiện
cimaise

Une peinture est accrochée à la cimaise de la galerie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kiến trúc) Đường gờ mái đua: Một phần kiến trúc nhô ra, thườngphần trang trí phía trên cùng của một bức tường hoặc mặt tiền tòa nhà, nơi mái nhà nhô ra.
    • (Kiến trúc) Đường gờ lưng tường: Một đường gờ trang trí chạy ngangphần trên của bức tường bên trong, thường dùng để treo tranh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La cimaise du bâtiment est ornée de sculptures. (Đường gờ mái đua của tòa nhà được trang trí bằng các tác phẩm điêu khắc.)
    • Les tableaux sont accrochés au niveau de la cimaise dans la galerie. (Các bức tranh được treođộ cao của đường gờ lưng tường trong phòng trưng bày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "obtenir les honneurs de la cimaise": Được vinh dự trình bày tranhmột cuộc triển lãm (nghĩa bóng, xuất phát từ việc tranh được treo trang trọng trên đường gờ lưng tường trong các phòng trưng bày).
    • Ce jeune artiste a enfin obtenu les honneurs de la cimaise. (Nghệ sĩ trẻ này cuối cùng cũng đã được vinh dự trưng bày tác phẩm trong một cuộc triển lãm.)
Biến thể từ gần giống
  • Corniche (n.f): Đường gờ, mái đua (từ đồng nghĩa trong kiến trúc).
  • Moulure (n.f): Đường chỉ, đường viền trang trí (chỉ các chi tiết trang trí nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Corniche: Đường gờ, mái đua.
  • Frise: Đường diềm, băng trang trí (thườngphần trên tường).
Thành ngữ liên quan
  • Être à la cimaise: Được trưng bày, được triển lãm (thường nói về tác phẩm nghệ thuật).
    • Ses œuvres sont à la cimaise du musée national. (Các tác phẩm của ông đang được trưng bày tại bảo tàng quốc gia.)
cimaise

Une peinture est accrochée à la cimaise de la galerie.

danh từ giống cái
  1. (kiến trúc) đường gờ mái đua
  2. (kiến trúc) đường gờ lưng tường
    • obtenir les honneurs de la cimaise
      được vinh dự trình bày tranhmột cuộc triễn lãm

Từ gần giống