cimaise

danh từ giống cái
  1. (kiến trúc) đường gờ mái đua
  2. (kiến trúc) đường gờ lưng tường
    • obtenir les honneurs de la cimaise
      được vinh dự trình bày tranhmột cuộc triễn lãm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cimaise
Une peinture est accrochée à la cimaise de la galerie.