cimetidine

Học thuật
Thân thiện
cimetidine

A doctor prescribes cimetidine to a patient with a stomach ulcer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc cimetidine: Một loại thuốc dùng để điều trị loét dạ dày tá tràng các bệnh khác liên quan đến việc dư thừa axit dạ dày. hoạt động bằng cách ức chế thụ thể H2, từ đó làm giảm sự bài tiết axit trong dạ dày. Đây thuốc đối kháng thụ thể H2 đầu tiên được sử dụng rộng rãi, độc tính thấp dùng đường uống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed cimetidine to help heal my stomach ulcer. (Bác sĩ đơn thuốc cimetidine để giúp chữa lành vết loét dạ dày của tôi.)
    • Cimetidine is effective in reducing gastric acid production. (Cimetidine hiệu quả trong việc giảm sản xuất axit dạ dày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on cimetidine therapy": đang trong quá trình điều trị bằng thuốc cimetidine.
    • The patient is on cimetidine therapy for six weeks to manage his gastritis. (Bệnh nhân đang trong liệu trình điều trị bằng cimetidine sáu tuần để kiểm soát chứng viêm dạ dày của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Tagamet (n): Tên thương mại phổ biến của thuốc cimetidine.

    • Tagamet was a breakthrough in ulcer treatment. (Tagamet đã là một bước đột phá trong điều trị loét.)
  • H2 receptor antagonist / H2 blocker (n): Thuốc đối kháng thụ thể H2 (nhóm thuốc cimetidine thuộc về).

    • Cimetidine belongs to the class of H2 receptor antagonists. (Cimetidine thuộc nhóm thuốc đối kháng thụ thể H2.)
Từ đồng nghĩa
  • Histamine H2-receptor antagonist: Thuốc đối kháng thụ thể H2 của histamine.
  • Acid reducer: Thuốc giảm axit.
Lưu ý
  • Cimetidine một danh từ chỉ một loại dược phẩm cụ thể. không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) đi kèm trong cách sử dụng thông thường. Việc sử dụng chủ yếu liên quan đến ngữ cảnh y tế dược .
cimetidine

A doctor prescribes cimetidine to a patient with a stomach ulcer.

Noun
  1. thuốc chữa viêm loét đường tiêu hóa bằng cách giảm sự tiết axit trong dạ dày(thuốc đối kháng thụ thể H2 uống không độc đầu tiên)