cinémomètre

Học thuật
Thân thiện
cinémomètre

Un agent de police utilise un cinémomètre pour contrôler la vitesse des véhicules.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đồng hồ tốc độ, tốc độ kế: Một thiết bị dùng để đo hiển thị tốc độ di chuyển của một phương tiện, thường được lắp đặt trên xe ô .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le cinémomètre de ma voiture indique 90 kilomètres à l'heure. (Đồng hồ tốc độ trên xe tôi chỉ 90 kilômét một giờ.)
    • La police utilise un cinémomètre pour contrôler la vitesse des véhicules. (Cảnh sát sử dụng một tốc độ kế để kiểm soát tốc độ của các phương tiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cinémomètre radar": tốc độ kế dùng sóng radar. Đâythiết bị thường được cảnh sát giao thông sử dụng để bắn tốc độ từ xa.
    • Le conducteur a été flashé par un cinémomètre radar. (Người lái xe đã bị chụp ảnh bởi một tốc độ kế radar.)
Biến thể từ gần giống
  • Compteur de vitesse (danh từ giống đực): đồng hồ tốc độ. Đâytừ đồng nghĩa phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày.
  • Radar (danh từ giống đực): ra-đa. Trong ngữ cảnh giao thông, từ này thường được dùng thay thế cho "cinémomètre radar".
  • Tachymètre (danh từ giống đực): đồng hồ đo tốc độ vòng quay, vòng tua máy. Đâymột thiết bị khác, dùng để đo số vòng quay của động cơ, không nên nhầm lẫn với "cinémomètre".
Từ đồng nghĩa
  • Compteur de vitesse: đồng hồ tốc độ.
  • Indicateur de vitesse: đồng hồ chỉ tốc độ.
cinémomètre

Un agent de police utilise un cinémomètre pour contrôler la vitesse des véhicules.

danh từ giống đực
  1. đồng hồ tốc độ, tốc độ kế