cinchona

/siɳ'kounə/
Học thuật
Thân thiện
cinchona

The pharmacist carefully measures powdered cinchona bark for a traditional remedy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây canh-ki-na: Một loại cây thân gỗ nhiệt đới thuộc chi Cinchona, nguồn gốc từ Nam Mỹ.
    • Vỏ canh-ki-na: Vỏ của cây này, được sử dụng làm thuốc, nguồn chiết xuất chính của quinine quinidine.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cinchona tree is native to the Andes mountains. (Cây canh-ki-na nguồn gốc từ dãy núi Andes.)
    • Quinine is derived from the bark of the cinchona. (Quinine được chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na.)
    • Historically, cinchona bark was a crucial treatment for malaria. (Trong lịch sử, vỏ canh-ki-na phương pháp điều trị sốt rét quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cinchona bark": Vỏ cây canh-ki-na, thường được nhắc đến như một loại dược liệu.
    • The expedition collected samples of cinchona bark. (Đoàn thám hiểm đã thu thập các mẫu vỏ cây canh-ki-na.)
Biến thể từ gần giống
  • Cinchona alkaloids (n): Các ancaloit từ cây canh-ki-na, bao gồm quinine, quinidine, cinchonine, cinchonidine.
  • Cinchonism (n): Hội chứng ngộ độc do dùng quá liều quinine hoặc các ancaloit từ canh-ki-na, với các triệu chứng như ù tai, buồn nôn.
Từ đồng nghĩa
  • Quinine tree: Cây ký ninh (một tên gọi khác dựa trên sản phẩm chiết xuất chính).
  • Peruvian bark: Vỏ Peru (tên gọi lịch sử dựa trên nguồn gốc địa ).
cinchona

The pharmacist carefully measures powdered cinchona bark for a traditional remedy.

danh từ
  1. (thực vật học) cây canh-ki-na
  2. vỏ canh-ki-na