cincinnati

Học thuật
Thân thiện
cincinnati

Cincinnati is a beautiful city on the Ohio River.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một thành phốHoa Kỳ: "Cincinnati" tên của một thành phố lớn, nằmphía nam tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Thành phố này tọa lạc bên bờ sông Ohio.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Cincinnati is known for its historic architecture and chili. (Cincinnati nổi tiếng với kiến trúc lịch sử món ớt.)
    • They drove from Columbus to Cincinnati for the weekend. (Họ lái xe từ Columbus đến Cincinnati vào cuối tuần.)
    • The Cincinnati Reds are a famous baseball team. (Đội Cincinnati Reds một đội bóng chày nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Greater Cincinnati": Vùng đô thị Cincinnati, bao gồm thành phố chính các khu vực ngoại ô xung quanh.
    • Many people commute to work in Greater Cincinnati. (Nhiều người đi làm trong Vùng đô thị Cincinnati.)
Biến thể từ gần giống
  • Cincinnatian (Danh từ): Người dân hoặc cư dân của thành phố Cincinnati.
    • As a lifelong Cincinnatian, she knows all the best spots. ( một cư dân Cincinnati cả đời, ấy biết tất cả những địa điểm tốt nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • The Queen City: (Biệt danh) Một biệt danh phổ biến của thành phố Cincinnati.
  • The 'Nati': (Biệt danh, không chính thức) Một cách gọi thân mật, rút gọn cho Cincinnati.
Lưu ý
  • "Cincinnati" luôn được viết hoa một danh từ riêng, chỉ tên địa danh.
  • Từ này không dạng số nhiều không đi với mạo từ xác định "the" khi chỉ chính thành phố ( dụ: "in Cincinnati"), trừ khi một phần của tên tổ chức hoặc biệt danh ( dụ: "the Cincinnati Zoo").
cincinnati

Cincinnati is a beautiful city on the Ohio River.

Noun
  1. tên thành phố miền nam Ohio, trên sông Ohio

Từ đồng nghĩa