cincinnatus

Noun
  1. Cincinnatus, tên một vị tướng đã trở thành biểu tượng cho đức hạnh sự chính trực của nền cộng hòa La cổ đại (519-438 BC).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cincinnatus
Cincinnatus leaves his plow to lead Rome.