cinemaddict

/'sinim,ædikt/
Học thuật
Thân thiện
cinemaddict

A cinemaddict watches three movies in a row at home.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, Mỹ):
    • Người nghiện xi , người xem chiếu bóng: Từ này dùng để chỉ một người niềm đam mê quá mức, thậm chí như "nghiện", việc xem phimrạp chiếu bóng. diễn tả sự yêu thích tần suất xem phim rất cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My brother is a true cinemaddict; he goes to the movies three times a week. (Anh trai tôi đúng một người nghiện xi ; anh ấy đi xem phimrạp ba lần một tuần.)
    • As a cinemaddict, she has watched every film nominated for the awards. ( một người xem chiếu bóng, ấy đã xem mọi bộ phim được đề cử giải thưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc thân mật để nhấn mạnh mức độ đam mê mãnh liệt, tương tự như "addict" (người nghiện) trong các lĩnh vực khác.
    • He proudly calls himself a cinemaddict because of his vast movie knowledge. (Anh ấy tự hào gọi mình kẻ nghiện xi kiến thức phim ảnh rộng lớn của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Cinephile (n): người yêu điện ảnh (từ trang trọng phổ biến hơn, chỉ người đam mê am hiểu nghệ thuật điện ảnh nói chung, không nhất thiết chỉ xemrạp).
  • Film buff (n): người sành phim, mọt phim (nhấn mạnh kiến thức sâu rộng về phim).
Từ đồng nghĩa
  • Movie addict: người nghiện phim (nghĩa tương tự, có thể dùng rộng rãi hơn cho cả phim tại rạp phim tại nhà).
  • Film fanatic: người cuồng phim.
Lưu ý
  • 'Cinemaddict' một từ lóng, được tạo thành từ "cinema" (rạp chiếu phim, xi ) "addict" (người nghiện). ít phổ biến hơn các từ như "cinephile" hay "film buff".
  • Từ này đặc biệt nhấn mạnh thói quen xem phim , không chỉ xem phim nói chung.
cinemaddict

A cinemaddict watches three movies in a row at home.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người nghiện xi , người xem chiếu bóng