cinnamon vine

Học thuật
Thân thiện
cinnamon vine

The gardener planted a cinnamon vine near the trellis.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây khoai mỡ: Một loại cây dây leo nguồn gốc từ châu Á, được trồng làm cảnh nhờ hình tim bóng mùi thơm nhẹ như quế, đồng thời củ của có thể ăn được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cinnamon vine is grown in this garden for its fragrant leaves. (Cây khoai mỡ được trồng trong khu vườn này những chiếc thơm của .)
    • In some regions, people harvest the tubers of the cinnamon vine for food. (Ở một số vùng, người ta thu hoạch củ của cây khoai mỡ để làm thực phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cultivated cinnamon vine": cây khoai mỡ được trồng trọt.
    • The cultivated cinnamon vine in the botanical garden is thriving. (Cây khoai mỡ được trồng trong vườn bách thảo đang phát triển rất tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Dioscorea batatas: Tên khoa học của cây khoai mỡ.
  • Chinese yam: Tên gọi tiếng Anh khác cho cùng một loại cây.
Từ đồng nghĩa
  • Chinese yam: khoai mỡ Trung Quốc.
  • Air potato (trong một số ngữ cảnh, nhưng đây loài khác): khoai gió.
Thành ngữ liên quan
cinnamon vine

The gardener planted a cinnamon vine near the trellis.

Noun
  1. cây khoai mỡ

Từ đồng nghĩa