cinquantaine

danh từ giống cái
  1. năm chục; độ năm chục
    • Une cinquantaine d'élèves
      khoảng năm chục học trò
  2. tuổi năm mươi
    • Friser la cinquantaine
      xấp xỉ tuổi năm mươi
  3. (quân sự, từ nghĩa ) đội năm mươi người
cinquantaine
Une femme fête sa cinquantaine avec sa famille.