circadian

Học thuật
Thân thiện
circadian

Our circadian rhythms help regulate our sleep-wake cycle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về, liên quan đến các quá trình sinh học xảy ra trong khoảng thời gian 24 giờ: "circadian" mô tả các nhịp điệu hoặc chu kỳ tự nhiên của cơ thể sống diễn ra trong một ngày đêm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The circadian rhythm regulates our sleep-wake cycle. (Nhịp sinh học điều chỉnh chu kỳ thức-ngủ của chúng ta.)
    • Light is a key factor influencing our circadian clock. (Ánh sáng yếu tố chính ảnh hưởng đến đồng hồ sinh học của chúng ta.)
    • Jet lag disrupts your circadian patterns. (Lệch múi giờ làm rối loạn các mô hình nhịp sinh học của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "circadian disruption": sự gián đoạn nhịp sinh học.

    • Working night shifts can lead to circadian disruption. (Làm việc ca đêm có thể dẫn đến sự gián đoạn nhịp sinh học.)
  • "circadian timing system": hệ thống định thời sinh học.

    • The circadian timing system is controlled by a part of the brain. (Hệ thống định thời sinh học được điều khiển bởi một phần của não bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Circadianly (trạng từ): một cách liên quan đến nhịp sinh học.
    • The hormone is released circadianly. (Hormone được tiết ra theo nhịp sinh học.)
Từ đồng nghĩa
  • Diurnal (adj): hàng ngày, theo chu kỳ ngày (trong ngữ cảnh sinh học, có thể chỉ các hoạt động ban ngày, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với "circadian" "circadian" cụ thể ~24 giờ).
  • Daily rhythm (n): nhịp điệu hàng ngày.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "circadian")

circadian

Our circadian rhythms help regulate our sleep-wake cycle.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới các quá trình sinh học xảy ra trong khoảng thời gian 24 giờ
    • ciradian clock
      đồng hồ sinh học chu kỳ 24 giờ

Từ chứa "circadian"