circe
/'sə:si/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nữ phù thủy: Một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp, được mô tả là một nữ pháp sư quyền năng sống trên đảo Aeaea.
- Biểu tượng của sự quyến rũ nguy hiểm: Tên của bà thường được dùng như một ẩn dụ để chỉ một người phụ nữ có sức quyến rũ nguy hiểm, có thể mê hoặc và kiểm soát đàn ông.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- In Homer's Odyssey, Circe turned Odysseus's men into pigs. (Trong tác phẩm Ô-đi-xê của Hô-me, Circe đã biến những người đàn ông của Odysseus thành lợn.)
- He felt as if he had been enchanted by a modern-day Circe. (Anh ta cảm thấy như thể mình bị mê hoặc bởi một Circe thời hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A Circe": dùng như một danh từ chung để chỉ một người phụ nữ có sức quyến rũ mê hoặc và độc hại.
- She was known in the office as a real Circe, captivating every man she met. (Cô ấy được biết đến trong văn phòng như một Circe thực thụ, mê hoặc mọi người đàn ông mà cô gặp.)
Biến thể và từ gần giống
- Sorceress (n): nữ phù thủy, pháp sư.
- The sorceress cast a spell on the kingdom. (Nữ phù thủy đã yểm bùa lên vương quốc.)
- Enchantress (n): nữ thần/yêu nữ có phép thuật; người phụ nữ quyến rũ.
- The enchantress lured sailors to their doom with her song. (Nàng tiên cá đã dụ những thủy thủ đến số phận bi thảm bằng tiếng hát của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Sorceress: nữ phù thủy.
- Siren: nàng tiên cá (trong thần thoại), người phụ nữ quyến rũ nguy hiểm.
- Seductress: người phụ nữ dùng sắc đẹp để quyến rũ, cám dỗ.
Thành ngữ liên quan
- Circean charms: Vẻ quyến rũ mê hoặc và nguy hiểm của Circe; thường dùng trong văn chương.
- He was powerless against her Circean charms. (Anh ta bất lực trước vẻ quyến rũ mê hoặc kiểu Circe của cô.)
danh từ
- nữ phù thuỷ (trong tác phẩm Ô-đi-xê của Hô-me)