circonscriptible

Học thuật
Thân thiện
circonscriptible

Un triangle équilatéral est toujours circonscriptible.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Toán học):
    • Có thể ngoại tiếp: Dùng để mô tả một đa giác tất cả các đỉnh của đều nằm trên một đường tròn. Đường tròn đó được gọi là đường tròn ngoại tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un triangle est toujours circonscriptible. (Một tam giác luôn luôn có thể ngoại tiếp.)
    • Tous les rectangles sont des quadrilatères circonscriptibles. (Tất cả các hình chữ nhật đềunhững tứ giác có thể ngoại tiếp.)
    • Pour qu'un quadrilatère soit circonscriptible, la somme des angles đối diện phải bằng 180 độ. (Để một tứ giác có thể ngoại tiếp, tổng các góc đối diện phải bằng 180 độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Polygone circonscriptible": Đa giác ngoại tiếp được. Đâythuật ngữ toán học đầy đủ.
    • Le cercle passant par tous les sommets d'un polygone circonscriptible s'appelle le cercle circonscrit. (Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác có thể ngoại tiếp được gọi là đường tròn ngoại tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Circonscrire (động từ): Ngoại tiếp, vẽ đường tròn ngoại tiếp.
    • On peut circonscrire un cercle à ce triangle. (Người ta có thể vẽ đường tròn ngoại tiếp cho tam giác này.)
  • Cercle circonscrit (danh từ): Đường tròn ngoại tiếp.
    • Le centre du cercle circonscrit à un triangle est le point de concours des médiatrices. (Tâm của đường tròn ngoại tiếp một tam giácgiao điểm của các đường trung trực.)
  • Inscriptible (tính từ, toán học): Có thể nội tiếp. (Từ trái nghĩa về mặt khái niệm: một đa giác tất cả các cạnh tiếp xúc với một đường tròn).
Từ đồng nghĩa
  • Cyclique (tính từ, toán học): (Thuộc về) vòng tròn, tuần hoàn. Trong hình học, đôi khi được dùng với nghĩa tương tự cho các tứ giác nội tiếp.
circonscriptible

Un triangle équilatéral est toujours circonscriptible.

tính từ
  1. (toán học) có thể ngoại tiếp